无害化 Wú hài huà
volume volume

Từ hán việt: 【vô hại hoá】

Đọc nhanh: 无害化 (vô hại hoá). Ý nghĩa là: vô hại hóa.

Ý Nghĩa của "无害化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无害化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô hại hóa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无害化

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 天气 tiānqì 变化无常 biànhuàwúcháng , 注意 zhùyì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

  • volume volume

    - 无产阶级化 wúchǎnjiējíhuà

    - vô sản hoá

  • volume volume

    - 他 tā 害死 hàisǐ 了 le 无辜 wúgū 的 de 人 rén

    - Hắn giết hại người vô tội.

  • volume volume

    - 市场动态 shìchǎngdòngtài 变化无常 biànhuàwúcháng

    - Động thái thị trường thay đổi thất thường.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无机化学 wújīhuàxué 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất hứng thú với hóa học vô cơ.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 拳头 quántou 上 shàng 的 de 微量 wēiliàng 化学分析 huàxuéfēnxī

    - Tôi có bản phân tích hóa học dấu vết

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 得 dé 过度 guòdù 化妆品 huàzhuāngpǐn 对 duì 她 tā 的 de 皮肤 pífū 造成 zàochéng 了 le 伤害 shānghài

    - Cô ấy sử dụng quá nhiều mỹ phẩm đã gây hại cho làn da của cô ấy.

  • volume volume

    - 天阴 tiānyīn 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 妈妈 māma 要 yào 我 wǒ 带上 dàishàng 雨伞 yǔsǎn 有备无患 yǒubèiwúhuàn

    - Trời rất âm u nên mẹ bảo tôi mang theo một chiếc ô để phòng khi dùng tới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 害›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Hài , Hé
    • Âm hán việt: Hại , Hạt
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQMR (十手一口)
    • Bảng mã:U+5BB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao