好氧处理 Hǎo yǎng chǔlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hảo dưỡng xứ lí】

Đọc nhanh: 好氧处理 (hảo dưỡng xứ lí). Ý nghĩa là: xử lý hiếu khí.

Ý Nghĩa của "好氧处理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好氧处理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xử lý hiếu khí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好氧处理

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 处理 chǔlǐ , 还 hái 不失为 bùshīwéi 一个 yígè 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - xử lý như vầy, vẫn có thể xem là một biện pháp hay

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 处理 chǔlǐ 还好 háihǎo

    - Việc này xử lý cũng ổn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 很 hěn 扎手 zhāshǒu , 不好 bùhǎo 处理 chǔlǐ

    - Chuyện này khó giải quyết đây.

  • volume volume

    - 它 tā 是 shì 水 shuǐ 处理 chǔlǐ 中 zhōng 会 huì 用到 yòngdào 的 de 一种 yīzhǒng 氧化剂 yǎnghuàjì

    - Nó là một chất oxy hóa được sử dụng trong xử lý nước.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 适当 shìdàng 的 de 方法 fāngfǎ , 恰到好处 qiàdàohǎochù 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy đã xử lý vấn đề một cách thích hợp và đúng cách.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 订单 dìngdān 已经 yǐjīng 处理 chǔlǐ 好 hǎo 了 le

    - Đơn hàng của bạn đã được xử lý xong.

  • volume volume

    - 她 tā 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí , 效果 xiàoguǒ 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy xử lý vấn đề khéo léo, hiệu quả rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人际关系 rénjìguānxì 处理 chǔlǐ 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy có quan hệ xã hội rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khí 气 (+6 nét)
    • Pinyin: Yǎng
    • Âm hán việt: Dưỡng
    • Nét bút:ノ一一フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONTQ (人弓廿手)
    • Bảng mã:U+6C27
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao