无始 wú shǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vô thuỷ】

Đọc nhanh: 无始 (vô thuỷ). Ý nghĩa là: Không có chỗ bắt đầu. Td: Vô thuỷ vô chung (không có chỗ bắt đầu, không có chỗ chấm dứt, ý nói liên miên dài dặc)..

Ý Nghĩa của "无始" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无始 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không có chỗ bắt đầu. Td: Vô thuỷ vô chung (không có chỗ bắt đầu, không có chỗ chấm dứt, ý nói liên miên dài dặc).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无始

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 我 wǒ 怎么 zěnme 哀求 āiqiú , 他 tā 始终 shǐzhōng 不 bù 告诉 gàosù 我 wǒ 那个 nàgè 秘密 mìmì

    - Cho dù tôi cầu xin như thế nào thì anh ấy cũng không có nói bí mật đó cho tôi biết.

  • volume volume

    - 安 ān 能 néng 若无其事 ruòwúqíshì 他 tā 开始 kāishǐ 安安心心 ānānxīnxīn 过日子 guòrìzi 安 ān 能 néng 若无其事 ruòwúqíshì

    - anh ấy bắt đầu sống ổn định

  • volume volume

    - 她 tā 开始 kāishǐ 沉迷 chénmí 小说 xiǎoshuō , 无法自拔 wúfǎzìbá

    - Cô ấy bắt đầu đắm chìm vào tiểu thuyết, không thể thoát ra.

  • volume volume

    - 在 zài 学习 xuéxí 上 shàng , 最 zuì 忌讳 jìhuì 的 de 是 shì 有始无终 yǒushǐwúzhōng

    - trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 无聊 wúliáo 得 dé 开始 kāishǐ 打哈欠 dǎhāqiàn

    - Anh chán đến mức bắt đầu ngáp.

  • volume volume

    - 他 tā 始终 shǐzhōng 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Anh ấy trước nay không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 沉迷于 chénmíyú 购物 gòuwù , 花钱 huāqián 无度 wúdù

    - Anh ấy bắt đầu đắm chìm vào mua sắm, tiêu tiền không kiểm soát.

  • volume volume

    - 他 tā 无家可归 wújiākěguī , 开始 kāishǐ 流浪 liúlàng

    - Anh ấy không nhà cửa, bắt đầu đi lang thang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao