无可匹敌 wú kě pǐdí
volume volume

Từ hán việt: 【vô khả thất địch】

Đọc nhanh: 无可匹敌 (vô khả thất địch). Ý nghĩa là: vô song, vượt trội.

Ý Nghĩa của "无可匹敌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无可匹敌 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vô song

unparalleled

✪ 2. vượt trội

unsurpassed

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无可匹敌

  • volume volume

    - 两方 liǎngfāng 势力 shìli 匹敌 pǐdí

    - thế lực của hai bên ngang nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 羞辱 xiūrǔ 到 dào 忍无可忍 rěnwúkěrěn 的 de 地步 dìbù

    - Họ bị sỉ nhục đến mức không thể chịu nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 无论如何 wúlùnrúhé 都 dōu 死不悔改 sǐbùhuǐgǎi 太 tài 可恨 kěhèn

    - Anh ta dù thế nào cũng không hối cải, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 人 rén 不可 bùkě 无羞 wúxiū

    - Người không thể không có chuyện xấu hổ.

  • volume volume

    - 人 rén 而 ér 无恒 wúhéng , 不 bù 可以 kěyǐ 作 zuò 巫医 wūyī

    - Người không có ý chí bền bỉ, không thể làm bác sĩ

  • volume volume

    - 他 tā 无家可归 wújiākěguī , 开始 kāishǐ 流浪 liúlàng

    - Anh ấy không nhà cửa, bắt đầu đi lang thang.

  • volume volume

    - 归根结底 guīgēnjiédǐ , 人民 rénmín 的 de 力量 lìliàng 是 shì 无敌 wúdí 的 de , 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 是 shì 不可 bùkě 违抗 wéikàng 的 de

    - suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 是 shì 对 duì 的 de , 是 shì 无可 wúkě 非难 fēinàn 的 de

    - anh ấy làm như vậy là đúng rồi, không thể chê trách được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Mộc , Thất
    • Nét bút:一ノフフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SC (尸金)
    • Bảng mã:U+5339
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHROK (重竹口人大)
    • Bảng mã:U+654C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao