无可 wú kě
volume volume

Từ hán việt: 【vô khả】

Đọc nhanh: 无可 (vô khả). Ý nghĩa là: không thể. Ví dụ : - 越南对黄沙和长沙两座群岛拥有无可争辩的主权。 Việt Nam có chủ quyền không thể tranh cãi đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

Ý Nghĩa của "无可" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无可 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể

can't

Ví dụ:
  • volume volume

    - 越南 yuènán 对 duì 黄沙 huángshā 和 hé 长沙 chángshā 两座 liǎngzuò 群岛 qúndǎo 拥有 yōngyǒu 无可争辩 wúkězhēngbiàn 的 de 主权 zhǔquán

    - Việt Nam có chủ quyền không thể tranh cãi đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无可

  • volume volume

    - 他 tā 无论如何 wúlùnrúhé 都 dōu 死不悔改 sǐbùhuǐgǎi 太 tài 可恨 kěhèn

    - Anh ta dù thế nào cũng không hối cải, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 他 tā 没完没了 méiwánméiliǎo 的 de 抱怨 bàoyuàn 让 ràng 我们 wǒmen 忍无可忍 rěnwúkěrěn

    - Những lời phàn nàn không dứt của anh ấy khiến chúng tôi không thể chịu đựng được nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 卑鄙 bēibǐ 手段 shǒuduàn 无人 wúrén 可比 kěbǐ

    - Thủ đoạn hèn hạ của anh ấy không ai sánh bằng.

  • volume volume

    - 人 rén 不可 bùkě 无羞 wúxiū

    - Người không thể không có chuyện xấu hổ.

  • volume volume

    - 人 rén 而 ér 无恒 wúhéng , 不 bù 可以 kěyǐ 作 zuò 巫医 wūyī

    - Người không có ý chí bền bỉ, không thể làm bác sĩ

  • volume volume

    - 从 cóng 正面 zhèngmiàn 看 kàn 从 cóng 侧面 cèmiàn 看 kàn 这尊 zhèzūn 雕塑 diāosù 都 dōu 无可挑剔 wúkětiāoti

    - Nhìn từ phía trước và từ bên cạnh, tác phẩm điêu khắc này thật hoàn hảo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 募集 mùjí 款项 kuǎnxiàng , 救济 jiùjì 因 yīn 水灾 shuǐzāi 而 ér 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao