无懈可击 wúxièkějī
volume volume

Từ hán việt: 【vô giải khả kích】

Đọc nhanh: 无懈可击 (vô giải khả kích). Ý nghĩa là: không có kẽ hở; hoàn toàn kín kẽ.

Ý Nghĩa của "无懈可击" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无懈可击 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có kẽ hở; hoàn toàn kín kẽ

没有可以被人攻击或挑剔的漏洞,形容十分严密

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无懈可击

  • volume volume

    - 他 tā 无论如何 wúlùnrúhé 都 dōu 死不悔改 sǐbùhuǐgǎi 太 tài 可恨 kěhèn

    - Anh ta dù thế nào cũng không hối cải, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 他 tā 没完没了 méiwánméiliǎo 的 de 抱怨 bàoyuàn 让 ràng 我们 wǒmen 忍无可忍 rěnwúkěrěn

    - Những lời phàn nàn không dứt của anh ấy khiến chúng tôi không thể chịu đựng được nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 卑鄙 bēibǐ 手段 shǒuduàn 无人 wúrén 可比 kěbǐ

    - Thủ đoạn hèn hạ của anh ấy không ai sánh bằng.

  • volume volume

    - 人 rén 不可 bùkě 无羞 wúxiū

    - Người không thể không có chuyện xấu hổ.

  • volume volume

    - 人 rén 而 ér 无恒 wúhéng , 不 bù 可以 kěyǐ 作 zuò 巫医 wūyī

    - Người không có ý chí bền bỉ, không thể làm bác sĩ

  • volume volume

    - 从 cóng 正面 zhèngmiàn 看 kàn 从 cóng 侧面 cèmiàn 看 kàn 这尊 zhèzūn 雕塑 diāosù 都 dōu 无可挑剔 wúkětiāoti

    - Nhìn từ phía trước và từ bên cạnh, tác phẩm điêu khắc này thật hoàn hảo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 募集 mùjí 款项 kuǎnxiàng , 救济 jiùjì 因 yīn 水灾 shuǐzāi 而 ér 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có thể giúp chúng tôi tuyên truyền và quyên góp tiền để cứu trợ những người không có nhà do lũ lụt không?

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Giải
    • Nét bút:丶丶丨ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PNBQ (心弓月手)
    • Bảng mã:U+61C8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa