旋里 xuán lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【toàn lí】

Đọc nhanh: 旋里 (toàn lí). Ý nghĩa là: trở về quê cũ. Ví dụ : - 因事旋里 có việc về quê

Ý Nghĩa của "旋里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旋里 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở về quê cũ

返回故乡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因事旋里 yīnshìxuánlǐ

    - có việc về quê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旋里

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 花 huā 房里 fánglǐ 盘旋 pánxuán 了 le 半天 bàntiān 才 cái 离开 líkāi

    - anh ấy quanh quẩn trong nhà kính một lúc lâu rồi mới ra đi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 因事旋里 yīnshìxuánlǐ

    - có việc về quê

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 在 zài 我 wǒ 脑子里 nǎozilǐ 盘旋 pánxuán 了 le 好久 hǎojiǔ

    - chuyện này cứ luẩn quẩn trong tâm trí tôi lâu rồi.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 旋转 xuánzhuǎn 的 de 木马 mùmǎ 在 zài 游乐园 yóulèyuán 里 lǐ

    - Ngựa gỗ quay ở công viên giải trí.

  • volume volume

    - 一个 yígè 天然 tiānrán 木头 mùtou 平台 píngtái 通向 tōngxiàng 家里 jiālǐ 的 de 主室 zhǔshì

    - Sàn gỗ tự nhiên dẫn vào phòng chính của ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Tuyền
    • Nét bút:丶一フノノ一フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSONO (卜尸人弓人)
    • Bảng mã:U+65CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao