新欢 xīnhuān
volume volume

Từ hán việt: 【tân hoan】

Đọc nhanh: 新欢 (tân hoan). Ý nghĩa là: ngọn lửa mới, người yêu mới.

Ý Nghĩa của "新欢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新欢 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngọn lửa mới

new flame

✪ 2. người yêu mới

new lover

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新欢

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 白天 báitiān 的 de 清新 qīngxīn 空气 kōngqì

    - Anh ấy thích bầu không khí tươi mát vào ban ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 网上 wǎngshàng 览 lǎn 新闻 xīnwén

    - Anh ấy thích xem tin tức trên mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 阅读 yuèdú 国际 guójì 新闻 xīnwén

    - Anh ấy thích đọc tin tức quốc tế.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 欢度 huāndù 新年 xīnnián

    - Cùng đón mừng năm mới.

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Sản phẩm mới rất được yêu thích.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 新鲜 xīnxiān 的 de 桔子 júzi

    - Tôi thích ăn quả quất tươi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 欢欣 huānxīn 地 dì 迎接 yíngjiē 新年 xīnnián

    - Chúng tôi vui vẻ đón năm mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 新鲜 xīnxiān 的 de 椰肉 yēròu

    - Tôi thích ăn cơm dừa tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Huān
    • Âm hán việt: Hoan
    • Nét bút:フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENO (水弓人)
    • Bảng mã:U+6B22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao