新泽西州 xīnzéxī zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【tân trạch tây châu】

Đọc nhanh: 新泽西州 (tân trạch tây châu). Ý nghĩa là: New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ. Ví dụ : - 我在新泽西州当过警察 Tôi từng là cảnh sát ở New Jersey.

Ý Nghĩa của "新泽西州" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ

New Jersey, US state

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 当 dāng 过 guò 警察 jǐngchá

    - Tôi từng là cảnh sát ở New Jersey.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新泽西州

  • volume volume

    - 不是 búshì 亚利桑那州 yàlìsāngnàzhōu 就是 jiùshì 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu

    - Arizona hoặc New Mexico.

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 他 tā 送回 sònghuí 新泽西州 xīnzéxīzhōu

    - Nếu bạn muốn đưa anh ấy trở lại New Jersey

  • volume volume

    - 西 xī 维尔 wéiěr 探员 tànyuán 会 huì 和 hé 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu

    - Đặc vụ Seaver sẽ đi cùng chúng tôi đến Mexico mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 当 dāng 过 guò 警察 jǐngchá

    - Tôi từng là cảnh sát ở New Jersey.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 做 zuò 律师 lǜshī 的 de

    - Anh ấy đã thực tập ở New Jersey.

  • volume volume

    - 新泽西州 xīnzéxīzhōu 最 zuì 年轻 niánqīng 的 de 上诉 shàngsù 法院 fǎyuàn 法官 fǎguān

    - Thẩm phán tòa phúc thẩm trẻ nhất ở New Jersey

  • volume volume

    - 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 有 yǒu 一条 yītiáo 隐私权 yǐnsīquán 法令 fǎlìng

    - Có một quy chế về quyền riêng tư ở bang New Jersey

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 州›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:ILIL (戈中戈中)
    • Bảng mã:U+5DDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Duó , Shì , Yì , Zé
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEQ (水水手)
    • Bảng mã:U+6CFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao