斥革 chì gé
volume volume

Từ hán việt: 【xích cách】

Đọc nhanh: 斥革 (xích cách). Ý nghĩa là: khai trừ; giải tán; thải hồi; đuổi ra; gạt bỏ; xua đuổi.

Ý Nghĩa của "斥革" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斥革 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khai trừ; giải tán; thải hồi; đuổi ra; gạt bỏ; xua đuổi

开除

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斥革

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 鼓吹 gǔchuī 革命 gémìng

    - tuyên truyền cách mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 一门心思 yīménxīnsī 搞 gǎo 技术革新 jìshùgéxīn

    - anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 斥地 chìdì 新 xīn 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy quyết định mở rộng đất nông nghiệp mới.

  • volume volume

    - 他 tā 十五岁 shíwǔsuì 就 jiù 参加 cānjiā 革命 gémìng 了 le

    - Ông ấy 15 tuổi đã tham gia cách mạng.

  • volume

    - 他们 tāmen 大肆 dàsì 吹嘘 chuīxū 的 de 改革 gǎigé 并 bìng 没有 méiyǒu 实现 shíxiàn

    - Những cải cách được thổi phồng của họ đã không thành hiện thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 反革命 fǎngémìng 嗅觉 xiùjué 是 shì 很 hěn 灵 líng 的 de

    - khứu giác của bọn phản cách mạng rất nhạy

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+1 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Xích
    • Nét bút:ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMY (竹一卜)
    • Bảng mã:U+65A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 革›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cách 革 (+0 nét)
    • Pinyin: Gé , Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Cách , Cức
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLJ (廿中十)
    • Bảng mã:U+9769
    • Tần suất sử dụng:Rất cao