斟酒 zhēn jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【châm tửu】

Đọc nhanh: 斟酒 (châm tửu). Ý nghĩa là: rót rượu hoặc rượu.

Ý Nghĩa của "斟酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斟酒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rót rượu hoặc rượu

to pour wine or liquor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斟酒

  • volume volume

    - 鸡尾酒 jīwěijiǔ 杯 bēi ; 鸡尾酒会 jīwěijiǔhuì

    - Cốc cocktail; Tiệc cocktail

  • volume volume

    - 丰腴 fēngyú 的 de 酒席 jiǔxí

    - bữa tiệc thịnh soạn

  • volume volume

    - 事故 shìgù 肇于 zhàoyú 醉酒 zuìjiǔ

    - Tai nạn do say rượu gây ra.

  • volume volume

    - 五壶 wǔhú 白酒 báijiǔ 度数 dùshù 高 gāo

    - Năm bình rượu trắng có độ cồn cao.

  • volume volume

    - 斟 zhēn 了 le 满满 mǎnmǎn 一 yī 杯酒 bēijiǔ

    - rót đầy một ly rượu.

  • volume volume

    - 请 qǐng 各位 gèwèi 将 jiāng 酒杯 jiǔbēi 斟满 zhēnmǎn 向 xiàng 新娘 xīnniáng 、 新郎 xīnláng 祝酒 zhùjiǔ

    - Xin mọi người hãy đổ đầy cốc rượu và chúc mừng cô dâu, chú rể!

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我要 wǒyào 用 yòng 那 nà 地 dì 精 jīng 的 de 血来 xuèlái 祭酒 jìjiǔ

    - Tối nay tôi tẩm máu yêu tinh cho đồng cỏ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 喝 hē 烈酒 lièjiǔ

    - Anh ấy không thích uống rượu mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶フ丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVYJ (廿女卜十)
    • Bảng mã:U+659F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao