斜杆 xié gān
volume volume

Từ hán việt: 【tà can】

Đọc nhanh: 斜杆 (tà can). Ý nghĩa là: thanh chéo.

Ý Nghĩa của "斜杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斜杆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thanh chéo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜杆

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 了 le 那 nà 杆秤 gǎnchèng

    - Anh ta cầm cái cân lên.

  • volume volume

    - 他 tā 捞 lāo 牢 láo 栏杆 lángān 以防 yǐfáng 摔 shuāi

    - Anh ấy nắm chặt lan can khỏi bị ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 一 yī 挑儿 tiāoér 水 shuǐ , 一溜歪斜 yīliūwāixié 地 dì 从 cóng 河边 hébiān 走上 zǒushàng 来 lái

    - anh ấy gánh gánh nước, từ bờ sông lảo đảo đi lên.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 她 tā 斜靠 xiékào 在 zài 栏杆 lángān 上 shàng

    - Cô ấy dựa vào lan can

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 斜 xié

    - Anh ấy họ Tà.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 系在 xìzài 横杆 hénggān 上 shàng

    - Anh ấy treo đèn lồng vào thanh ngang.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 姚明 yáomíng 的 de 铁杆 tiěgǎn 球迷 qiúmí

    - Anh ấy là một fan hâm mộ lớn của Diêu Minh

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao