斜愣眼 xié lèng yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tà lăng nhãn】

Đọc nhanh: 斜愣眼 (tà lăng nhãn). Ý nghĩa là: nheo mắt.

Ý Nghĩa của "斜愣眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斜愣眼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nheo mắt

to squint

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斜愣眼

  • volume volume

    - 斜楞 xiéléng 眼 yǎn

    - mắt hiếng; lé kim (mắt lé kim)

  • volume volume

    - 乜斜 miēxié 的 de 睡眼 shuìyǎn

    - mắt lim dim ngủ.

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 一 yī 斜楞 xiéléng 就 jiù 嚷起来 rǎngqǐlai

    - liếc xéo một cái rồi kêu tướng lên.

  • volume volume

    - 走过 zǒuguò 一片 yīpiàn 小树林 xiǎoshùlín 映入眼帘 yìngrùyǎnlián 的 de 都 dōu 是 shì 不 bù 歪 wāi 不 bù 斜 xié 的 de 不 bù 知名 zhīmíng 的 de 小树 xiǎoshù

    - Đi bộ qua một khu rừng nhỏ, tất cả những gì bạn thấy là những cây nhỏ không rõ ràng, không cong cũng không nghiêng

  • volume volume

    - 我 wǒ 两眼 liǎngyǎn 直 zhí 愣 lèng 地 dì 盯 dīng 着 zhe 这种 zhèzhǒng 令人 lìngrén 伤心惨目 shāngxīncǎnmù 的 de 情景 qíngjǐng 整整 zhěngzhěng 达 dá 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí 之 zhī 久 jiǔ

    - Tôi thẫn thờ nhìn cảnh tượng đau buồn này trong suốt hai giờ đồng hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 乜斜 miēxié 着 zhe 眼睛 yǎnjing , 眼角 yǎnjiǎo 挂 guà 着 zhe 讥诮 jīqiào 的 de 笑意 xiàoyì

    - anh ấy nheo mắt, trên khoé mắt hiện lên vẻ chế giễu.

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 有效 yǒuxiào 的 de 水力 shuǐlì 是 shì 女人 nǚrén 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Nước mắt của phụ nữ là một trong những nguồn năng lượng hiệu quả nhất trên thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Léng , Lèng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:丶丶丨丨フ丨丨一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWLS (心田中尸)
    • Bảng mã:U+6123
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiá , Xié , Yé
    • Âm hán việt: Gia , Tà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODYJ (人木卜十)
    • Bảng mã:U+659C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao