文身针 wénshēn zhēn
volume volume

Từ hán việt: 【văn thân châm】

Đọc nhanh: 文身针 (văn thân châm). Ý nghĩa là: Kim của thợ đóng giày.

Ý Nghĩa của "文身针" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

文身针 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kim của thợ đóng giày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 文身针

  • volume volume

    - 一个 yígè 模糊 móhú 的 de 身影 shēnyǐng 从 cóng 黑暗 hēiàn 中 zhōng 闪过 shǎnguò

    - Một hình bóng mờ mịt lao qua từ bóng tối.

  • volume volume

    - 一文钱 yīwénqián

    - một đồng tiền

  • volume volume

    - 身无分文 shēnwúfēnwén

    - không một xu dính túi.

  • volume volume

    - 一 yī 听到 tīngdào 打针 dǎzhēn 她 tā 就 jiù 害怕 hàipà

    - Hễ nghe tới tiêm là cô ấy sợ hãi.

  • volume volume

    - 一文 yīwén 铜钱 tóngqián 也 yě 不值 bùzhí

    - Một đồng tiền đồng cũng không đáng.

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 文化 wénhuà 很 hěn 独特 dútè

    - Văn hóa Khâu Từ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 厕身 cèshēn 文坛 wéntán 二十年 èrshínián 也 yě 算是 suànshì 小有名气 xiǎoyǒumíngqì

    - Anh ta đã có 20 năm trong giới văn học, và được coi là một chút nổi tiếng.

  • volume volume

    - 一叠 yīdié 文件 wénjiàn 等 děng 你 nǐ 处理 chǔlǐ

    - Có một đống tài liệu đang chờ bạn xử lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao