敲锤 qiāo chuí
volume volume

Từ hán việt: 【xao chuỳ】

Đọc nhanh: 敲锤 (xao chuỳ). Ý nghĩa là: Búa gõ.

Ý Nghĩa của "敲锤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敲锤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Búa gõ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敲锤

  • volume volume

    - 鼓点子 gǔdiǎnzi 敲得 qiāodé 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 又 yòu 花哨 huāshao

    - nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá.

  • volume volume

    - 他 tā 锤 chuí 敲 qiāo 钉子 dīngzi 进 jìn 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đóng đinh vào ván gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 锤子 chuízi 起 qǐ 钉子 dīngzi

    - Anh ấy đang dùng búa để nhổ đinh.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 敲击 qiāojī 着 zhe 檀板 tánbǎn

    - Anh ấy gõ phách một cách thuần thục.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 檀板 tánbǎn 轻敲 qīngqiāo 引导 yǐndǎo 节拍 jiépāi

    - Anh ấy dùng cái phách nhẹ gõ dẫn nhịp.

  • volume volume

    - 他 tā 敲 qiāo 了 le 两记 liǎngjì 门 mén

    - Anh ấy gõ cửa hai cái.

  • volume volume

    - 他 tā 敲门 qiāomén 找 zhǎo 房东 fángdōng

    - Anh ấy gõ cửa tìm chủ nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 敲门 qiāomén 时 shí 发出 fāchū 乒乓 pīngpāng 声 shēng

    - Khi anh ấy gõ cửa, phát ra tiếng lạch cạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiāo
    • Âm hán việt: Xao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYE (卜月卜水)
    • Bảng mã:U+6572
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Chuý , Chuỳ
    • Nét bút:ノ一一一フノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHJM (重金竹十一)
    • Bảng mã:U+9524
    • Tần suất sử dụng:Trung bình