Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 锤
錘
鎚 𨪼 𨫻 𨭇
锤 là gì? 锤 (Chuý, Chuỳ). Bộ Kim 金 (+8 nét). Tổng 13 nét but (ノ一一一フノ一丨一丨丨一一). Ý nghĩa là: 1. quả cân, 2. nặng, 3. cái búa lớn, 1. quả cân, 2. nặng. Từ ghép với 锤 : 鐵錘 Búa đóng đinh, búa sắt, 他錘釘一個相框 Nó đóng đinh một khuôn hình, 千錘百鍊 Rèn giũa nhiều lần, qua nhiều thử thách. Chi tiết hơn...