敲大背 qiāo dà bèi
volume volume

Từ hán việt: 【xao đại bội】

Đọc nhanh: 敲大背 (xao đại bội). Ý nghĩa là: làm tình với gái mại dâm.

Ý Nghĩa của "敲大背" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敲大背 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm tình với gái mại dâm

to have sex with a prostitute

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敲大背

  • volume

    - 你别 nǐbié 背太大 bèitàidà 压力 yālì

    - Bạn đừng gánh vác áp lực quá lớn.

  • volume volume

    - 大自然 dàzìrán 的 de 规律 guīlǜ 不可 bùkě 违背 wéibèi

    - Quy luật của tự nhiên không thể vi phạm.

  • volume volume

    - 木棍 mùgùn 抵在 dǐzài 大门 dàmén 背后 bèihòu

    - Cây gậy gỗ chống sau cánh cửa lớn.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 总 zǒng 背对着 bèiduìzhe 大家 dàjiā

    - Bạn đừng lúc nào cũng quay lưng lại với mọi người.

  • volume volume

    - 有 yǒu 背 bèi 腹性 fùxìng 的 de 象 xiàng 大多数 dàduōshù 叶子 yèzi 那样 nàyàng 扁平 biǎnpíng 而 ér 有 yǒu 鲜明 xiānmíng 的 de 上下 shàngxià 表面 biǎomiàn 的 de

    - Có hình dạng lưng bụng giống như hầu hết các lá, phẳng và có mặt trên và dưới rõ ràng.

  • volume volume

    - 弓背 gōngbèi 鱼 yú 的 de 肉 ròu 非常 fēicháng 好吃 hǎochī , 赢得 yíngde 大多数 dàduōshù 客户 kèhù 的 de 青睐 qīnglài

    - Thịt cá thác lác rất thơm ngon và chiếm được sự yêu thích của hầu hết thực khách

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 年纪 niánjì 大 dà 了 le 已经 yǐjīng 有点 yǒudiǎn 耳背 ěrbèi 了 le

    - Bà nội đã già nên có chút lãng tai.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 倾盆大雨 qīngpéndàyǔ 降临 jiànglín 了 le , 砰砰 pēngpēng 地 dì 敲击 qiāojī 着 zhe 屋顶 wūdǐng 和 hé 窗户 chuānghu

    - Khi đó, trận mưa như trút nước ập đến, đập vào mái nhà và cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiāo
    • Âm hán việt: Xao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYE (卜月卜水)
    • Bảng mã:U+6572
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao