敢许 gǎn xǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cảm hứa】

Đọc nhanh: 敢许 (cảm hứa). Ý nghĩa là: có lẽ; có thể; chắc là.

Ý Nghĩa của "敢许" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敢许 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có lẽ; có thể; chắc là

也许;或许

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敢许

  • volume volume

    - 不敢 bùgǎn 妄自 wàngzì 置喙 zhìhuì

    - không thể tự tiện xen vào.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 侮辱 wǔrǔ 拉丁语 lādīngyǔ

    - Ẩn những lời lăng mạ của bạn bằng tiếng latin.

  • volume volume

    - 不许动 bùxǔdòng 否则 fǒuzé 就 jiù 开枪 kāiqiāng 了 le

    - Đứng yên! Nếu không tôi sẽ bắn!

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 去 qù 加州 jiāzhōu 带薪 dàixīn 度假 dùjià

    - Bạn không được phép đi nghỉ có lương đến California

  • volume volume

    - 不要 búyào 犹豫 yóuyù , 勇敢 yǒnggǎn 前 qián

    - Đừng do dự, dũng cảm tiến về phía trước.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 和 hé 他们 tāmen 厮混 sīhùn

    - Cấm cậu chơi với chúng.

  • volume volume

    - 她 tā 赞许 zànxǔ 了 le 他 tā 的 de 勇敢 yǒnggǎn

    - Cô ấy đã khen ngợi sự dũng cảm của anh ấy.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Gǎn
    • Âm hán việt: Cảm
    • Nét bút:フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MJOK (一十人大)
    • Bảng mã:U+6562
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 许›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Xǔ
    • Âm hán việt: Hổ , Hứa , Hử
    • Nét bút:丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOJ (戈女人十)
    • Bảng mã:U+8BB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao