救生员 jiùshēng yuán
volume volume

Từ hán việt: 【cứu sinh viên】

Đọc nhanh: 救生员 (cứu sinh viên). Ý nghĩa là: Nhân viên cứu hộ.

Ý Nghĩa của "救生员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

救生员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân viên cứu hộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 救生员

  • volume volume

    - 救济 jiùjì 人员 rényuán 在 zài ( 向 xiàng 生还者 shēnghuánzhě ) 分发 fēnfā 紧急 jǐnjí 配给品 pèijǐpǐn

    - Nhân viên cứu trợ đang phân phát hàng cứu trợ khẩn cấp cho những người sống sót.

  • volume volume

    - 全体 quántǐ 动员 dòngyuán , 大 dà 搞 gǎo 卫生 wèishēng

    - động viên toàn thể, làm tổng vệ sinh.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 全力 quánlì 救急 jiùjí

    - Bác sĩ dốc toàn lực để cấp cứu.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 救活 jiùhuó 了 le 病人 bìngrén

    - Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 及时 jíshí 救治 jiùzhì 了 le 病人 bìngrén

    - Bác sĩ đã kịp thời điều trị cho bệnh nhân.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 生涯 shēngyá 疲软 píruǎn 了 le 伟哥 wěigē 可 kě 救 jiù 不了 bùliǎo 你 nǐ

    - Không có viagra nào để cứu vãn một sự nghiệp đã trở nên mềm yếu.

  • volume volume

    - 他命 tāmìng 大 dà , 幸好 xìnghǎo 昨天 zuótiān 心 xīn 内 nèi 医生 yīshēng 和 hé 救护车 jiùhùchē 都 dōu 在 zài

    - Anh ta mệnh lớn, cũng may hôm qua bác sĩ khoa tim và xe cứu thương đều ở đó.

  • volume volume

    - 他 tā 冒 mào 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 生命危险 shēngmìngwēixiǎn 救 jiù 了 le 我 wǒ 的 de 命 mìng

    - Anh ấy đã liều mạng cứu lấy mạng sống của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 救›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IEOK (戈水人大)
    • Bảng mã:U+6551
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao