敌舰 dí jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【địch hạm】

Đọc nhanh: 敌舰 (địch hạm). Ý nghĩa là: tàu chiến địch. Ví dụ : - 敌舰的影像已显现在雷达(屏幕)上. Hình ảnh của tàu địch đã xuất hiện trên màn hình radar.

Ý Nghĩa của "敌舰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敌舰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàu chiến địch

敌方的舰艇

Ví dụ:
  • volume volume

    - 敌舰 díjiàn 的 de 影像 yǐngxiàng 已 yǐ 显现 xiǎnxiàn 在 zài 雷达 léidá ( 屏幕 píngmù ) 上 shàng

    - Hình ảnh của tàu địch đã xuất hiện trên màn hình radar.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敌舰

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 敌视 díshì

    - coi nhau như kẻ thù

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 炮艇 pàotǐng 逼近 bījìn 敌舰 díjiàn , 猛烈 měngliè 开火 kāihuǒ

    - pháo hạm ta áp sát tàu địch, nổ súng dữ dội

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 敌人 dírén 侵犯 qīnfàn 我国 wǒguó 的 de 海疆 hǎijiāng

    - không cho phép kẻ địch xâm phạm vùng biển của nước ta.

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī , 不 bù 给 gěi 敌人 dírén 缓气 huǎnqì 的 de 机会 jīhuì

    - thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 方面 fāngmiàn 鱼雷艇 yúléitǐng 向 xiàng 敌 dí 巡洋舰 xúnyángjiàn 冲 chōng 去 qù

    - Chiếc tàu ngầm của chúng tôi lao vào chiến hạm đối phương.

  • volume volume

    - 敌舰 díjiàn 的 de 影像 yǐngxiàng 已 yǐ 显现 xiǎnxiàn 在 zài 雷达 léidá ( 屏幕 píngmù ) 上 shàng

    - Hình ảnh của tàu địch đã xuất hiện trên màn hình radar.

  • volume volume

    - 有 yǒu 一名 yīmíng 叛变 pànbiàn 者 zhě 透露 tòulù 了 le 敌方 dífāng 舰队 jiànduì 的 de 部署 bùshǔ

    - Một kẻ phản bội đã tiết lộ sự triển khai của đội tàu đối phương.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHROK (重竹口人大)
    • Bảng mã:U+654C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Hạm
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBHU (竹卜月竹山)
    • Bảng mã:U+8230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao