大敌 dà dí
volume volume

Từ hán việt: 【đại địch】

Đọc nhanh: 大敌 (đại địch). Ý nghĩa là: đại địch; cường địch, độc hại; nguy hại.

Ý Nghĩa của "大敌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大敌 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đại địch; cường địch

强大的敌人

✪ 2. độc hại; nguy hại

危害极大,不容存在的人或事

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大敌

  • volume volume

    - 被 bèi 击中 jīzhòng 的 de 敌机 díjī 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān , 坠落在 zhuìluòzài 大 dà 海里 hǎilǐ

    - máy bay địch bị trúng đạn bốc khói đen, rơi tòm xuống biển.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 被 bèi 击中 jīzhòng 的 de 敌机 díjī 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān , 坠落在 zhuìluòzài 大 dà 海里 hǎilǐ

    - Máy bay địch bị trúng đạn phát ra khói đen và lao xuống biển.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 遇到 yùdào 我军 wǒjūn 进攻 jìngōng , 伤亡 shāngwáng 很大 hěndà

    - Địch bị ta tấn công, thương vong rất nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 力量 lìliàng 非常 fēicháng 强大 qiángdà

    - Sức mạnh của kẻ thù rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 我们 wǒmen 还要 háiyào 维持 wéichí 庞大 pángdà 的 de 机构 jīgòu 那 nà 就 jiù 会 huì 正中 zhèngzhōng 敌人 dírén 的 de 奸计 jiānjì

    - Nếu tiếp tục duy trì một tổ chức khổng lồ, chúng ta sẽ sa vào các thủ đoạn của địch.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén 的 de 绞架 jiǎojià , 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán , 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 强大 qiángdà 的 de 敌人 dírén 和 hé 具有 jùyǒu 挑战性 tiǎozhànxìng 的 de 困难 kùnnán , 我们 wǒmen 需要 xūyào 齐心协力 qíxīnxiélì 击退 jītuì 敌人 dírén

    - Đối mặt với kẻ thù mạnh và những khó khăn đầy tính thách thức, chúng ta cần phải hợp tác để đẩy lùi kẻ thù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 敌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHROK (重竹口人大)
    • Bảng mã:U+654C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao