敌杀死 dí shā sǐ
volume volume

Từ hán việt: 【địch sát tử】

Đọc nhanh: 敌杀死 (địch sát tử). Ý nghĩa là: Decis (nhãn hiệu thuốc diệt côn trùng).

Ý Nghĩa của "敌杀死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敌杀死 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Decis (nhãn hiệu thuốc diệt côn trùng)

Decis (insecticide brand)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敌杀死

  • volume volume

    - 在 zài 宾夕法尼亚州 bīnxīfǎníyàzhōu 谋杀 móushā 是 shì 死罪 sǐzuì

    - Giết người là hành vi phạm tội ở Pennsylvania.

  • volume volume

    - 上阵 shàngzhèn 杀敌 shādí

    - ra trận giết giặc

  • volume volume

    - 他 tā 差点 chàdiǎn 杀死 shāsǐ 你 nǐ

    - Anh ta sẽ giết bạn.

  • volume volume

    - 在 zài 一阵 yīzhèn 痛恨 tònghèn 的 de 狂乱 kuángluàn 中 zhōng , 他 tā 杀死 shāsǐ 了 le 敌人 dírén

    - Trong một cơn cuồng loạn đầy căm hận, anh ta đã giết chết kẻ thù.

  • volume volume

    - 恐怖电影 kǒngbùdiànyǐng 里 lǐ 杀死 shāsǐ 怪物 guàiwu 用 yòng 的 de 方式 fāngshì

    - Cách bạn muốn giết một con quái vật trong một bộ phim kinh dị.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 喷洒 pēnsǎ 药物 yàowù 杀死 shāsǐ 细菌 xìjūn

    - Nông dân phun thuốc để tiêu diệt vi khuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 地 dì 杀入 shārù 敌群 díqún

    - Anh ấy dũng cảm xông vào đánh địch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 早已 zǎoyǐ 成为 chéngwéi 了 le 死敌 sǐdí

    - Họ đã sớm trở thành kẻ thù không đội trời chung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XHROK (重竹口人大)
    • Bảng mã:U+654C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Sà , Shā , Shài , Shè
    • Âm hán việt: Sái , Sát , Tát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKD (重大木)
    • Bảng mã:U+6740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao