故我 gùwǒ
volume volume

Từ hán việt: 【cố ngã】

Đọc nhanh: 故我 (cố ngã). Ý nghĩa là: tôi ngày xưa; tôi cũ; thằng tôi ngày ấy. Ví dụ : - 依然故我 vẫn là tôi ngày xưa

Ý Nghĩa của "故我" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

故我 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôi ngày xưa; tôi cũ; thằng tôi ngày ấy

旧日的我

Ví dụ:
  • volume volume

    - 依然故我 yīrángùwǒ

    - vẫn là tôi ngày xưa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 故我

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 让 ràng 我 wǒ 产生 chǎnshēng 了 le 共鸣 gòngmíng

    - Câu chuyện của anh ấy đã chạm đến trái tim tôi.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 明知故问 míngzhīgùwèn , 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 尴尬 gāngà

    - Bạn biết rõ mà vẫn hỏi, làm tôi rất ngại.

  • volume volume

    - 不要 búyào 错怪 cuòguài 我 wǒ , 我 wǒ 不是故意 búshìgùyì 的 de

    - Đừng trách nhầm tôi, tôi không cố ý.

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 吓 xià 我 wǒ , 我 wǒ 一点 yìdiǎn 也 yě 不怕 bùpà

    - Anh ta cố tình dọa tôi, tôi không sợ chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 触动 chùdòng 了 le 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Câu chuyện của anh ta đã chạm đến trái tim tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 感动 gǎndòng

    - Câu chuyện của anh ấy khiến tôi rất cảm động.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 故›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JROK (十口人大)
    • Bảng mã:U+6545
    • Tần suất sử dụng:Rất cao