故事 gùshi
volume volume

Từ hán việt: 【cố sự】

Đọc nhanh: 故事 (cố sự). Ý nghĩa là: câu chuyện, tình tiết; cốt truyện. Ví dụ : - 这个故事非常感人。 Câu chuyện này làm người ta cảm động.. - 这个故事的结局很意外。 Cái kết của câu chuyện này đầy bất ngờ.. - 这本小说故事性很强。 Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn.

Ý Nghĩa của "故事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 3 TOCFL 2

故事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. câu chuyện

真实的或虚构的用做讲述对象的事情,有连贯性,富吸引力,能感染人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 非常 fēicháng 感人 gǎnrén

    - Câu chuyện này làm người ta cảm động.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 的 de 结局 jiéjú 很 hěn 意外 yìwài

    - Cái kết của câu chuyện này đầy bất ngờ.

✪ 2. tình tiết; cốt truyện

文学作品中能够展现人物性格并能体现主题思想的情节

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这本 zhèběn 小说 xiǎoshuō 故事性 gùshìxìng 很强 hěnqiáng

    - Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 每个 měigè 故事 gùshì 都 dōu 有 yǒu 它 tā 的 de 道理 dàoli

    - Mỗi câu chuyện đều chứa đựng một bài học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 故事

  • volume volume

    - 不 bù 反驳 fǎnbó 艾莉 àilì 的 de 故事 gùshì 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Đó là một điều không mâu thuẫn với câu chuyện của Ali

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 故事 gùshì ( 按照 ànzhào 老规矩 lǎoguījǔ 敷衍塞责 fūyǎnsèzé )

    - làm theo lệ cũ

  • volume volume

    - 事故 shìgù 发生 fāshēng 在 zài 9 点 diǎn 30 分 fēn 左右 zuǒyòu

    - Vụ tai nạn xảy ra vào khoảng 9 giờ 30.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 讲 jiǎng 姮 héng 娥 é 的 de 故事 gùshì

    - Trung thu kể chuyện Hằng Nga.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 他 tā 打断 dǎduàn 了 le 几根 jǐgēn 肋骨 lèigǔ

    - Trong tai nạn anh ấy gãy vài xương sườn.

  • volume volume

    - 书上 shūshàng 提到 tídào 这个 zhègè 故事 gùshì

    - Trong sách có đề cập đến câu chuyện này.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • volume volume

    - 一次 yīcì 事故 shìgù 使 shǐ 他 tā 双目失明 shuāngmùshīmíng

    - Một tai nạn đã khiến anh ấy bị mù cả hai mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 故›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JROK (十口人大)
    • Bảng mã:U+6545
    • Tần suất sử dụng:Rất cao