放荡 fàngdàng
volume volume

Từ hán việt: 【phóng đãng】

Đọc nhanh: 放荡 (phóng đãng). Ý nghĩa là: phóng đãng; phóng túng; trác táng; truỵ lạc; phóng lãng, bê tha. Ví dụ : - 生活放荡 cuộc sống phóng túng

Ý Nghĩa của "放荡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

放荡 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phóng đãng; phóng túng; trác táng; truỵ lạc; phóng lãng

放纵,不受约束或行为不检点

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 放荡 fàngdàng

    - cuộc sống phóng túng

✪ 2. bê tha

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放荡

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī

    - tự do phóng túng

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 放荡 fàngdàng

    - cuộc sống phóng túng

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī

    - buông tha, không ràng buộc gì.

  • volume volume

    - 她 tā 过 guò 着 zhe 放荡 fàngdàng 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy sống một cuộc sống phóng đãng.

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī 的 de 人 rén 行动 xíngdòng 没有 méiyǒu 道德 dàodé 约束 yuēshù 的 de 人 rén ; 放荡 fàngdàng 的 de 人 rén

    - Người hành động tự do và không bị ràng buộc bởi đạo đức; người phóng túng.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 著 zhù 廉价 liánjià 的 de 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 样子 yàngzi 十分 shífēn 放荡 fàngdàng

    - Anh ta đang uống rượu sâm banh giá rẻ, vẻ mặt trông rất thoải mái.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 放牧地 fàngmùdì , 牧场 mùchǎng 一片 yīpiàn 适宜 shìyí 于 yú 牲畜 shēngchù 游荡 yóudàng 和 hé 进食 jìnshí 的 de 广大 guǎngdà 土地 tǔdì

    - Đồng cỏ, một mảnh đất rộng lớn thích hợp cho sự di chuyển và ăn uống của các loài gia súc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàng , Tàng
    • Âm hán việt: Đãng , Đảng
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TENH (廿水弓竹)
    • Bảng mã:U+8361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa