放浪 fànglàng
volume volume

Từ hán việt: 【phóng lãng】

Đọc nhanh: 放浪 (phóng lãng). Ý nghĩa là: phóng đãng; phóng túng; tuồng luông; luông tuồng, sã; sã suồng, buông tuồng. Ví dụ : - 行为放浪 hành vi phóng đãng

Ý Nghĩa của "放浪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放浪 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. phóng đãng; phóng túng; tuồng luông; luông tuồng

放荡;放纵

Ví dụ:
  • volume volume

    - 行为 xíngwéi 放浪 fànglàng

    - hành vi phóng đãng

✪ 2. sã; sã suồng

行为放纵, 言语荒唐

✪ 3. buông tuồng

✪ 4. phóng lãng

放纵, 不受约束或行为不检点

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放浪

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 钉 dīng 着 zhe 不放 bùfàng

    - Luôn theo dõi không buông.

  • volume volume

    - 一台 yītái CD 播放机 bōfàngjī

    - Tất cả những gì nó cần là một máy nghe nhạc cd

  • volume volume

    - 行为 xíngwéi 放浪 fànglàng

    - hành vi phóng đãng

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 小锤放 xiǎochuífàng 桌上 zhuōshàng

    - Một cái búa nhỏ đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 放浪 fànglàng 不 bù 检点 jiǎndiǎn

    - Hành vi của anh ấy phóng túng không chừng mực.

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao