放电时间 fàngdiàn shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【phóng điện thì gian】

Đọc nhanh: 放电时间 (phóng điện thì gian). Ý nghĩa là: Thời gian phóng điện.

Ý Nghĩa của "放电时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放电时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thời gian phóng điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放电时间

  • volume volume

    - 安装 ānzhuāng 电话机 diànhuàjī 与 yǔ 总机 zǒngjī 接通 jiētōng 要 yào 多长时间 duōzhǎngshíjiān

    - Cài đặt máy điện thoại và kết nối với tổng đài mất bao lâu?

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 宣布 xuānbù 了 le 放假 fàngjià 时间 shíjiān

    - Chính phủ đã công bố thời gian nghỉ lễ.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 官方 guānfāng 通知 tōngzhī 了 le 放假 fàngjià 时间 shíjiān

    - Nhà trường chính thức thông báo thời gian nghỉ lễ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 防止 fángzhǐ 电子设备 diànzǐshèbèi 过热 guòrè , 不要 búyào 长时间 zhǎngshíjiān 使用 shǐyòng 它们 tāmen

    - Để tránh thiết bị điện tử quá nóng, không nên sử dụng chúng trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 他 tā 忙 máng 得 dé 没 méi 时间 shíjiān 看电视 kàndiànshì

    - Anh ấy bận đến mức không có thời gian xem ti vi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 电视节目 diànshìjiémù 在 zài 众人 zhòngrén 皆 jiē 看 kàn 的 de 黄金时间 huángjīnshíjiān 播出 bōchū

    - Chương trình truyền hình này được phát sóng vào giờ vàng cho tất cả mọi người

  • volume volume

    - 每周 měizhōu 一次 yīcì 打电话 dǎdiànhuà 或者 huòzhě 抽时间 chōushíjiān 共 gòng 进晚餐 jìnwǎncān

    - Mỗi tuần hãy gọi điện hoặc dành thời gian ăn tối cùng nhau mỗi tuần một lần.

  • volume volume

    - 他 tā 盯 dīng 着 zhe 电脑 diànnǎo 很 hěn 长时间 zhǎngshíjiān 了 le

    - Anh ấy dán mắt vào máy tính một lúc lâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao