放水阀 fàngshuǐ fá
volume volume

Từ hán việt: 【phóng thuỷ phiệt】

Đọc nhanh: 放水阀 (phóng thuỷ phiệt). Ý nghĩa là: cửa cống tháo nước.

Ý Nghĩa của "放水阀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放水阀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cửa cống tháo nước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放水阀

  • volume volume

    - 托盘 tuōpán 上 shàng 放满 fàngmǎn 了 le 水果 shuǐguǒ

    - Trên khay đặt đầy trái cây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 薪水 xīnshuǐ 每月 měiyuè 按时 ànshí 发放 fāfàng

    - Lương của tôi được trả đúng hạn hàng tháng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 米 mǐ 放在 fàngzài 水里发 shuǐlǐfā 一下 yīxià

    - Ngâm gạo trong nước để nở ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 菠菜 bōcài 、 水田芥 shuǐtiánjiè 、 圆白菜 yuánbáicài 都 dōu 放进 fàngjìn 我 wǒ 的 de 购物车 gòuwùchē 里 lǐ

    - Tôi cho rau bina, cải xoong, bắp cải vào giỏ hàng của tôi.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 排放 páifàng 废水 fèishuǐ

    - Nhà máy thải nước thải.

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 倒杯水 dàobēishuǐ 把 bǎ 药片 yàopiàn 放进去 fàngjìnqù 溶解 róngjiě 了 le

    - Đổ một cốc nước và đặt viên thuốc vào để hòa tan.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 发放 fāfàng 食品 shípǐn 和 hé 水 shuǐ

    - Họ đang phân phát thực phẩm và nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phiệt
    • Nét bút:丶丨フノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSOI (中尸人戈)
    • Bảng mã:U+9600
    • Tần suất sử dụng:Cao