Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 阀
閥
阀 là gì? 阀 (Phiệt). Bộ Môn 門 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丨フノ丨一フノ丶). Từ ghép với 阀 : 軍閥 Quân phiệt, 財閥 Tài phiệt. Xem 閱 nghĩa, 水閥 Van nước, 安全閥 Van an toàn Chi tiết hơn...