阀 fá
volume volume

Từ hán việt: 【phiệt】

Đọc nhanh: 阀 (phiệt). Ý nghĩa là: phiệt, cái van. Ví dụ : - 他是个反动军阀。 Anh ấy là một tên quân phiệt phản động.. - 他是个财阀人物。 Anh ấy là một nhân vật tài phiệt.. - 那个财阀很有名。 Tên tài phiệt đó rất nổi tiếng.

Ý Nghĩa của "阀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阀 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phiệt

指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 反动 fǎndòng 军阀 jūnfá

    - Anh ấy là một tên quân phiệt phản động.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 财阀 cáifá 人物 rénwù

    - Anh ấy là một nhân vật tài phiệt.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 财阀 cáifá 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Tên tài phiệt đó rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. cái van

管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等也叫阀门、凡尔,通称活门

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 阀 fá 有点 yǒudiǎn 问题 wèntí

    - Cái van này có chút vấn đề.

  • volume volume

    - 水阀 shuǐfá 需要 xūyào 修理 xiūlǐ 了 le

    - Van nước cần được sửa chữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阀

  • volume volume

    - 军阀 jūnfá 混战 hùnzhàn

    - trận hỗn chiến của đám quân phiệt.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 阀门 fámén 关闭 guānbì

    - Xin vui lòng đóng van lại.

  • volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 财阀 cáifá 人物 rénwù

    - Anh ấy là một nhân vật tài phiệt.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 阀 fá 有点 yǒudiǎn 问题 wèntí

    - Cái van này có chút vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 反动 fǎndòng 军阀 jūnfá

    - Anh ấy là một tên quân phiệt phản động.

  • volume volume

    - 水阀 shuǐfá 需要 xūyào 修理 xiūlǐ 了 le

    - Van nước cần được sửa chữa.

  • volume volume

    - 军阀割据 jūnfágējù , 各霸 gèbà 一方 yīfāng

    - quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.

  • volume volume

    - 北洋军阀 běiyángjūnfá 时期 shíqī , 连年 liánnián 混战 hùnzhàn , 民不聊生 mínbùliáoshēng

    - thời kì Bắc Dương Quân Phạt, chiến trận liên miên, dân chúng lầm than.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 阀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phiệt
    • Nét bút:丶丨フノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSOI (中尸人戈)
    • Bảng mã:U+9600
    • Tần suất sử dụng:Cao