放小球 fàng xiǎo qiú
volume volume

Từ hán việt: 【phóng tiểu cầu】

Đọc nhanh: 放小球 (phóng tiểu cầu). Ý nghĩa là: Bỏ nhỏ.

Ý Nghĩa của "放小球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放小球 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bỏ nhỏ

放小球是现代网球比赛中应该受到重视的打法之一,因为它有“突然袭击”的效果,应用相当广泛。放小球技术良好的选手能够从网球场的任何位置放出小球,有时候还能够使球旋转得很强烈,落地后不但不向前跳,还向后跳回网,从而起到防不胜防的目的,因此它是一种调动、干扰、牵制对方的有利武器,值得重视。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放小球

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 小锤放 xiǎochuífàng 桌上 zhuōshàng

    - Một cái búa nhỏ đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 放下 fàngxià 绠 gěng

    - Anh ấy cẩn thận thả dây thừng xuống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 磨磨 mómó 叽叽 jījī 的 de , 不 bù 把 bǎ 我 wǒ 这个 zhègè 小姐 xiǎojie 放在眼里 fàngzàiyǎnlǐ 是 shì 吧 ba

    - Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không

  • volume volume

    - 儿子 érzi 放学 fàngxué 后 hòu 喜欢 xǐhuan 打篮球 dǎlánqiú

    - Con trai tôi sau giờ học thích chơi bóng rổ.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 高兴 gāoxīng 地 dì 扔 rēng 皮球 píqiú

    - Trẻ nhỏ vui vẻ ném bóng da.

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小男孩 xiǎonánhái 在 zài 阳台 yángtái 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Một cậu bé nhỏ đang thả diều trên ban công.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放 fàng 了 le 这 zhè 只 zhǐ 小鸟 xiǎoniǎo 吧 ba

    - Bạn hãy thả con chim này ra đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao