放假期间 fàngjià qíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【phóng giả kì gian】

Đọc nhanh: 放假期间 (phóng giả kì gian). Ý nghĩa là: trong những ngày lễ.

Ý Nghĩa của "放假期间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放假期间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trong những ngày lễ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放假期间

  • volume volume

    - 假期 jiàqī 模式 móshì 能 néng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 放松 fàngsōng

    - Chế độ nghỉ phép giúp bạn thư giãn.

  • volume volume

    - 五一 wǔyī 长假 chángjià 期间 qījiān , 我 wǒ 和 hé 父母 fùmǔ 登上 dēngshàng 了 le 泰山 tàishān

    - Kỳ nghỉ lễ mùng 1 tháng 5, tôi với bố đi leo núi Thái Sơn.

  • volume volume

    - 在 zài 假期 jiàqī 期间 qījiān , 我 wǒ 去 qù 了 le 海边 hǎibiān

    - Trong thời gian nghỉ, tôi đi biển.

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 宣布 xuānbù 了 le 放假 fàngjià 时间 shíjiān

    - Chính phủ đã công bố thời gian nghỉ lễ.

  • volume volume

    - 她 tā 主动 zhǔdòng 放弃 fàngqì 了 le 假期 jiàqī

    - Cô ấy chủ động từ bỏ kỳ nghỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 希望 xīwàng 能 néng 延长 yáncháng 假期 jiàqī 的 de 时间 shíjiān

    - Cô ấy mong muốn có thể kéo dài kỳ nghỉ.

  • volume volume

    - 值 zhí 假期 jiàqī , 大家 dàjiā 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Nhân dịp nghỉ lễ, mọi người thư giãn một chút.

  • volume volume

    - 放假 fàngjià 期间 qījiān , 医院 yīyuàn 照常 zhàocháng 运作 yùnzuò

    - Trong kỳ nghỉ, bệnh viện vẫn hoạt động như thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao