放你一马 fàng nǐ yī mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【phóng nhĩ nhất mã】

Đọc nhanh: 放你一马 (phóng nhĩ nhất mã). Ý nghĩa là: hạ thủ lưu tình.

Ý Nghĩa của "放你一马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放你一马 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ thủ lưu tình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放你一马

  • volume volume

    - 再 zài 一杯 yībēi 苹果 píngguǒ 马丁尼 mǎdīngní 给 gěi 你 nǐ

    - Đó là một ly martini táo khác dành cho bạn.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 和 hé 我 wǒ 那些 nèixiē 尿片 niàopiàn 放 fàng 一起 yìqǐ 吧 ba

    - Bạn có thể bỏ nó vào cùng với túi tã và đồ đạc của tôi được không?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 得 dé 在 zài 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 抵达 dǐdá 马里兰州 mǎlǐlánzhōu

    - Mọi người sẽ phải đến Maryland trong vòng một giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 吧 ba 一切 yīqiè 有 yǒu 我 wǒ 担待 dāndài

    - anh an tâm đi, tất cả do tôi chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn , 他 tā 一定 yídìng 会 huì 来 lái

    - Yên tâm, anh ấy chắc chắn sẽ đến.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 走 zǒu 吧 ba , 我 wǒ 一定 yídìng 把 bǎ 你 nǐ 的话 dehuà 转达 zhuǎndá 给 gěi 他 tā

    - anh yên tâm đi đi, nhất định tôi sẽ chuyển lời anh tới anh ấy.

  • - 放马过来 fàngmǎguòlái , 我 wǒ 等 děng 着 zhe 你 nǐ !

    - Cứ thử xem, tôi đang đợi bạn đây!

  • - 你 nǐ 需要 xūyào 放松 fàngsōng 一下 yīxià , 别 bié 太紧张 tàijǐnzhāng 了 le

    - Bạn cần thư giãn một chút, đừng quá căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao