改恶为良 gǎi è wèi liáng
volume volume

Từ hán việt: 【cải ác vi lương】

Đọc nhanh: 改恶为良 (cải ác vi lương). Ý nghĩa là: cải ác hồi lương.

Ý Nghĩa của "改恶为良" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

改恶为良 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cải ác hồi lương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 改恶为良

  • volume volume

    - 万恶 wànè 淫 yín 为首 wéishǒu , 百善孝为 bǎishànxiàowèi 先 xiān

    - Vạn ác dâm vi thủ, bách thiện hiếu vi tiên

  • volume volume

    - 他 tā 改良 gǎiliáng 了 le 这种 zhèzhǒng 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy đã cải thiện loại giống này.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 改变 gǎibiàn 商业模式 shāngyèmóshì 了 le

    - Tại sao phải thay đổi mô hình kinh doanh?

  • volume volume

    - 不良行为 bùliángxíngwéi 会 huì 腐蚀 fǔshí 社会 shèhuì

    - Hành vi xấu sẽ làm hỏng xã hội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 纵容 zòngróng 孩子 háizi 的 de 不良行为 bùliángxíngwéi

    - không nên dung túng cho những hành vi không tốt của trẻ con.

  • volume volume

    - 为 wèi 教育 jiàoyù 改革 gǎigé 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho cải cách giáo dục.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 品种改良 pǐnzhǒnggǎiliáng 上面 shàngmiàn 下 xià 了 le 很多 hěnduō 功夫 gōngfū

    - anh ấy có nhiều đóng góp trong phương diện cải tiến chủng loại sản phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 很秽恶 hěnhuìè

    - Hành động của anh ấy rất xấu xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 改›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎi
    • Âm hán việt: Cải
    • Nét bút:フ一フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUOK (尸山人大)
    • Bảng mã:U+6539
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 良›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+1 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liǎng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IAV (戈日女)
    • Bảng mã:U+826F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao