改善的方案 gǎishàn de fāng'àn
volume volume

Từ hán việt: 【cải thiện đích phương án】

Đọc nhanh: 改善的方案 (cải thiện đích phương án). Ý nghĩa là: kế hoạch cải tiến.

Ý Nghĩa của "改善的方案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

改善的方案 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kế hoạch cải tiến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 改善的方案

  • volume volume

    - 《 爱国者 àiguózhě 法案 fǎàn 》 里 lǐ 的 de 改革 gǎigé 会 huì 迫使 pòshǐ 我们 wǒmen

    - Những cải cách trong Đạo luật Yêu nước sẽ buộc chúng ta

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方案 fāngàn 暴露 bàolù 了 le 病根 bìnggēn

    - Kế hoạch của anh ấy lộ ra lỗi cơ bản.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 的 de 方案 fāngàn 被 bèi 录用 lùyòng 了 le

    - Kế hoạch mà anh ấy đưa ra đã được áp dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 聆听 língtīng 着 zhe 每 měi 一个 yígè 人 rén 的 de 发言 fāyán 仔细 zǐxì 地 dì 权衡 quánhéng 着 zhe 每 měi 一种 yīzhǒng 方案 fāngàn 的 de 利弊 lìbì

    - Anh ấy lắng nghe bài phát biểu của mọi người và cẩn thận cân nhắc ưu và nhược điểm của từng bài phát biểu.

  • volume volume

    - 他 tā 决然 juérán 否定 fǒudìng 了 le 她 tā 提出 tíchū 的 de 登山 dēngshān 方案 fāngàn

    - Anh ta kiên quyết từ chối lời đề nghị leo núi cô đưa ra.

  • volume volume

    - 他 tā 追求 zhuīqiú 创新 chuàngxīn 的 de 技术 jìshù 方案 fāngàn

    - Anh ấy tìm kiếm giải pháp công nghệ đổi mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 生活 shēnghuó 得到 dédào 改善 gǎishàn

    - Cuộc sống của họ được cải thiện.

  • volume volume

    - 聚集 jùjí 各方 gèfāng 的 de 意见 yìjiàn 以 yǐ 改善 gǎishàn 计划 jìhuà

    - Tập hợp ý kiến từ các bên để cải thiện kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 改›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎi
    • Âm hán việt: Cải
    • Nét bút:フ一フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUOK (尸山人大)
    • Bảng mã:U+6539
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao