收旗卷伞 shōu qí juǎn sǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thu kì quyển tán】

Đọc nhanh: 收旗卷伞 (thu kì quyển tán). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) dừng những gì một người đang làm, (văn học) phất cờ và ô (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "收旗卷伞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收旗卷伞 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) dừng những gì một người đang làm

fig. to stop what one is doing

✪ 2. (văn học) phất cờ và ô (thành ngữ)

lit. to furl up flags and umbrellas (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收旗卷伞

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 红旗 hóngqí 翻卷 fānjuǎn

    - cờ đỏ bay phấp phới

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我 wǒ 撑起 chēngqǐ 雨伞 yǔsǎn

    - Trời mưa rồi, tôi mở ô lên.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 丰收 fēngshōu 的 de 景色 jǐngsè 映入眼帘 yìngrùyǎnlián

    - cảnh tượng được mùa thu cả vào trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 收起 shōuqǐ 雨伞 yǔsǎn , 进入 jìnrù 屋内 wūnèi

    - Gập ô lại, bước vào trong phòng.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang ô.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我们 wǒmen 急忙 jímáng 找 zhǎo 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, chúng tôi vội vã tìm ô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǎn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OFJ (人火十)
    • Bảng mã:U+4F1E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao