支撑柱 zhīchēng zhù
volume volume

Từ hán việt: 【chi sanh trụ】

Đọc nhanh: 支撑柱 (chi sanh trụ). Ý nghĩa là: cột; trụ chống đỡ.

Ý Nghĩa của "支撑柱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

支撑柱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cột; trụ chống đỡ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 支撑柱

  • volume volume

    - 柱子 zhùzi 倾歪 qīngwāi 支撑 zhīchēng 不住 búzhù

    - Cột nhà nghiêng không chống đỡ được.

  • volume volume

    - 奘 zàng 的 de 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe 屋顶 wūdǐng

    - Cột nhà thô to chống đỡ mái nhà.

  • volume volume

    - 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe 整个 zhěnggè 建筑 jiànzhù

    - Cái cột chống đỡ toàn bộ tòa nhà.

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 用 yòng 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe

    - Trong đường hầm dùng cột để chống.

  • volume volume

    - 柱廊 zhùláng 有 yǒu 由 yóu 圆柱 yuánzhù 支撑 zhīchēng 房顶 fángdǐng 的 de 门廊 ménláng 或 huò 走 zǒu 道 dào , 通常 tōngcháng 通往 tōngwǎng 建筑物 jiànzhùwù 的 de 入口处 rùkǒuchù

    - Chòi tròn được chống lên bởi các trụ tròn, thường dẫn đến lối vào của tòa nhà.

  • volume volume

    - 柱 zhù , 杆 gān 建筑物 jiànzhùwù 框架 kuàngjià 中 zhōng 横梁 héngliáng 的 de 支撑物 zhīchēngwù

    - Trụ, cột, hỗ trợ của dầm ngang trong khung xây dựng.

  • volume volume

    - 他 tā 靠 kào 意志力 yìzhìlì 支撑 zhīchēng 下去 xiàqù

    - Anh ấy dựa vào ý chí để duy trì.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 支撑 zhīchēng 着 zhe 家庭 jiātíng

    - Một mình anh ấy gánh vác gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chēng
    • Âm hán việt: Sanh , Xanh
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBQ (手火月手)
    • Bảng mã:U+6491
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao