顶梁柱 dǐngliángzhù
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh lương trụ】

Đọc nhanh: 顶梁柱 (đỉnh lương trụ). Ý nghĩa là: cột trụ; rường cột. Ví dụ : - 家中的顶梁柱 Trụ cột trong gia đình.

Ý Nghĩa của "顶梁柱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶梁柱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cột trụ; rường cột

比喻起主要作用的骨干力量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 家中 jiāzhōng 的 de 顶梁柱 dǐngliángzhù

    - Trụ cột trong gia đình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶梁柱

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 房屋 fángwū 的 de 大部分 dàbùfèn 梁柱 liángzhù 已 yǐ 被 bèi 白蚁 báiyǐ 蛀蚀 zhùshí

    - phần lớn kèo cột của ngôi nhà này đã bị mối ăn hư hỏng nặng.

  • volume volume

    - 半露柱 bànlùzhù 有柱 yǒuzhù 顶 dǐng 和 hé 底座 dǐzuò 的 de 长方形 chángfāngxíng 柱子 zhùzi

    - Một trụ lộ thiên với một đỉnh cột và một chân đế.

  • volume volume

    - 她 tā 不愧为 bùkuìwèi 公司 gōngsī 的 de 顶梁柱 dǐngliángzhù

    - Cô ấy không hổ là trụ cột của công ty.

  • volume volume

    - 家中 jiāzhōng 的 de 顶梁柱 dǐngliángzhù

    - Trụ cột trong gia đình.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 柱子 zhùzi 在 zài 支持 zhīchí 着 zhe 屋顶 wūdǐng

    - Cây cột này đang đỡ mái nhà.

  • volume volume

    - 柱廊 zhùláng 有 yǒu 由 yóu 圆柱 yuánzhù 支撑 zhīchēng 房顶 fángdǐng 的 de 门廊 ménláng 或 huò 走 zǒu 道 dào , 通常 tōngcháng 通往 tōngwǎng 建筑物 jiànzhùwù 的 de 入口处 rùkǒuchù

    - Chòi tròn được chống lên bởi các trụ tròn, thường dẫn đến lối vào của tòa nhà.

  • volume volume

    - 因 yīn 年久失修 niánjiǔshīxiū , 梁柱 liángzhù 上 shàng 的 de 彩饰 cǎishì 已经 yǐjīng 剥落 bōluò

    - do lâu năm không tu bổ, trang trí màu trên trụ cầu đã bị tróc ra từng mảng

  • volume volume

    - 他 tā 飞速 fēisù 地 dì 攀到 pāndào 柱顶 zhùdǐng , 象 xiàng 猿猴 yuánhóu 那样 nàyàng 矫捷 jiǎojié

    - anh ấy nhanh chóng trèo lên đỉnh cột, thoăn thoắt như vượn vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EID (水戈木)
    • Bảng mã:U+6881
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao