攀谈 pāntán
volume volume

Từ hán việt: 【phàn đàm】

Đọc nhanh: 攀谈 (phàn đàm). Ý nghĩa là: bắt chuyện; chuyện trò; gợi chuyện; khơi chuyện; góp chuyện. Ví dụ : - 两人攀谈起来很相投。 Hai người bắt chuyện với nhau rất hợp.

Ý Nghĩa của "攀谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攀谈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt chuyện; chuyện trò; gợi chuyện; khơi chuyện; góp chuyện

拉扯闲谈

Ví dụ:
  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 攀谈 pāntán 起来 qǐlai 很 hěn 相投 xiāngtóu

    - Hai người bắt chuyện với nhau rất hợp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攀谈

  • volume volume

    - 两人越 liǎngrényuè 谈越 tányuè 投缘 tóuyuán

    - Hai người càng nói càng ăn ý.

  • volume volume

    - 二人 èrrén 谈 tán 得 dé 入港 rùgǎng

    - hai người nói chuyện rất hợp nhau.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 这 zhè 是 shì 在 zài 谈 tán 正事 zhèngshì , 你别 nǐbié 在 zài 一旁 yīpáng 添乱 tiānluàn 了 le

    - mọi người ở đây đều nói chuyện đàng hoàng, anh đừng gây thêm phiền phức.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 干部 gànbù 跟 gēn 来访 láifǎng 的 de 群众 qúnzhòng 接谈 jiētán

    - cán bộ lãnh đạo đến tiếp chuyện với quần chúng.

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 高层次 gāocéngcì 领导人 lǐngdǎorén 会谈 huìtán

    - Tiến hành cuộc hội đàm giữa các lãnh đạo cao cấp

  • volume volume

    - 中央电视台 zhōngyāngdiànshìtái 的 de 央视 yāngshì 论坛 lùntán 节目 jiémù , 谈论 tánlùn 的 de 都 dōu 是 shì 些 xiē 重大 zhòngdà 问题 wèntí

    - Chương trình "Diễn đàn CCTV" của CCTV nói về những vấn đề lớn.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 攀谈 pāntán 起来 qǐlai 很 hěn 相投 xiāngtóu

    - Hai người bắt chuyện với nhau rất hợp.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在一起 jùzàiyìqǐ , 谈天说地 tántiānshuōdì , 好 hǎo 不 bù 热闹 rènao

    - họ tập trung lại, nói chuyện trên trời dưới đất, náo nhiệt biết mấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 攀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+15 nét)
    • Pinyin: Pān
    • Âm hán việt: Phan , Phàn
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDKQ (木木大手)
    • Bảng mã:U+6500
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao