攀缘 pānyuán
volume volume

Từ hán việt: 【phàn duyên】

Đọc nhanh: 攀缘 (phàn duyên). Ý nghĩa là: leo lên; trèo lên, dựa thế; tìm ô dù (để trèo lên cao).

Ý Nghĩa của "攀缘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. leo lên; trèo lên

抓着东西往上爬

✪ 2. dựa thế; tìm ô dù (để trèo lên cao)

比喻投靠有钱有势的人往上爬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攀缘

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀龙附凤 pānlóngfùfèng

    - Anh ấy lúc nào cũng thấy người sang bắt quàng làm họ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 又 yòu 完成 wánchéng 了 le 五次 wǔcì 攀登 pāndēng

    - Anh ấy đã hoàn thành thêm năm lần leo núi nữa tại Pakistan.

  • volume volume

    - 露水 lùshuǐ 姻缘 yīnyuán

    - nhân duyên mong manh ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀比 pānbǐ 别人 biérén 的 de 财富 cáifù

    - Anh ấy lúc nào cũng so đo với tài sản của người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有缘分 yǒuyuánfèn 成为 chéngwéi 同事 tóngshì

    - Họ có duyên phận để trở thành đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 攀岩 pānyán 的 de 时候 shíhou 把 bǎ 腰 yāo 扭 niǔ 了 le

    - Anh ấy đã ném lưng của mình ra ngoài leo núi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 同事 tóngshì 的 de 攀比 pānbǐ 行为 xíngwéi 很 hěn 不满 bùmǎn

    - Anh ấy thấy không vừa ý với việc đồng nghiệp hay so bì.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻 niánqīng 的 de 时候 shíhou 就 jiù 和 hé 音乐 yīnyuè 结了 jiéle 缘 yuán

    - lúc anh ấy còn trẻ đã có duyên với âm nhạc rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 攀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+15 nét)
    • Pinyin: Pān
    • Âm hán việt: Phan , Phàn
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDKQ (木木大手)
    • Bảng mã:U+6500
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao