攀爬 pān pá
volume volume

Từ hán việt: 【phàn ba】

Đọc nhanh: 攀爬 (phàn ba). Ý nghĩa là: Trèo; leo. Ví dụ : - 我信念只有一个;一直向更高的山攀爬。 Tôi có một niềm tin, sẽ leo lên ngọn núi cao.

Ý Nghĩa của "攀爬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攀爬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trèo; leo

攀登和爬越。指一个人用双脚和双手在某一个地方向上运动,途中借用的工具很少。向斜上或上方的运动。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 信念 xìnniàn 只有 zhǐyǒu 一个 yígè 一直 yìzhí 向 xiàng 更 gèng 高 gāo 的 de 山 shān 攀爬 pānpá

    - Tôi có một niềm tin, sẽ leo lên ngọn núi cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攀爬

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 巴基斯坦 bājīsītǎn 又 yòu 完成 wánchéng 了 le 五次 wǔcì 攀登 pāndēng

    - Anh ấy đã hoàn thành thêm năm lần leo núi nữa tại Pakistan.

  • volume volume

    - 他 tā 小 xiǎo 翼翼 yìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 墙头 qiángtóu

    - Anh ta trèo lên tường với đôi cánh nhỏ

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 楼梯 lóutī

    - Anh ấy thận trọng bước lên cầu thang.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 攀岩 pānyán 的 de 时候 shíhou 把 bǎ 腰 yāo 扭 niǔ 了 le

    - Anh ấy đã ném lưng của mình ra ngoài leo núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 带 dài 我们 wǒmen 爬山 páshān

    - Họ dẫn chúng tôi leo núi.

  • volume volume

    - 他 tā 攀着 pānzhe 梯子 tīzi 往 wǎng 树上 shùshàng 爬 pá

    - Anh ấy leo thang lên cây.

  • volume volume

    - 他 tā 攀住 pānzhù 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 往 wǎng 山上 shānshàng 爬 pá

    - Anh ấy bám chặt một sợi dây leo lên núi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 信念 xìnniàn 只有 zhǐyǒu 一个 yígè 一直 yìzhí 向 xiàng 更 gèng 高 gāo 的 de 山 shān 攀爬 pānpá

    - Tôi có một niềm tin, sẽ leo lên ngọn núi cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 攀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+15 nét)
    • Pinyin: Pān
    • Âm hán việt: Phan , Phàn
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDKQ (木木大手)
    • Bảng mã:U+6500
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao