擦灭 cā miè
volume volume

Từ hán việt: 【sát diệt】

Đọc nhanh: 擦灭 (sát diệt). Ý nghĩa là: dụi.

Ý Nghĩa của "擦灭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦灭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦灭

  • volume volume

    - 他 tā 擦肩而过 cājiānérguò

    - Anh ta lướt qua vai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 擦油 cāyóu

    - Anh ấy đang xoa dầu.

  • volume volume

    - 他 tā 悄悄 qiāoqiāo 擦 cā 去 qù 眼泪 yǎnlèi

    - Anh ấy lặng lẽ lau đi nước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 胳膊 gēbó 擦破 cāpò 了 le

    - Tay anh ấy bị bầm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 出现 chūxiàn 了 le 摩擦 mócā

    - Hợp tác của họ đã xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao