擦油 cā yóu
volume volume

Từ hán việt: 【sát du】

Đọc nhanh: 擦油 (sát du). Ý nghĩa là: xức dầu, lau mỡ.

Ý Nghĩa của "擦油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦油 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xức dầu

to anoint; to oil

✪ 2. lau mỡ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦油

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 擦油 cāyóu

    - Anh ấy đang xoa dầu.

  • volume volume

    - 擦破 cāpò 一块 yīkuài 油皮 yóupí

    - chà rách một miếng da giấy.

  • volume volume

    - 擦 cā 点儿 diǎner 油 yóu 吧 ba , 润润 rùnrùn 皮肤 pífū

    - Thoa chút dầu đi, làm ẩm da.

  • volume volume

    - 乌油油 wūyóuyóu 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 沾满 zhānmǎn 油污 yóuwū 的 de 碎布 suìbù 擦 cā 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē

    - Tôi lau xe đạp của mình bằng một mảnh vải nhám đầy dầu mỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一块 yīkuài 沾油 zhānyóu 的 de 抹布 mābù 擦 cā 干净 gānjìng 汽车 qìchē

    - Anh ta dùng một miếng vải nhúng dầu để lau sạch ô tô.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 吃 chī 油腻 yóunì 的 de 东西 dōngxī

    - anh ấy không thích ăn đồ ăn có nhiều dầu mỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 闻到 wéndào 汽油味 qìyóuwèi 就 jiù 干 gàn 哕 huì

    - Anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao