擦板入篮 cā bǎn rù lán
volume volume

Từ hán việt: 【sát bản nhập lam】

Đọc nhanh: 擦板入篮 (sát bản nhập lam). Ý nghĩa là: Sạt bảng lọt vào rổ.

Ý Nghĩa của "擦板入篮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦板入篮 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sạt bảng lọt vào rổ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦板入篮

  • volume volume

    - 请 qǐng 擦 cā 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 字 zì

    - Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 的 de 污渍 wūzì 难擦 náncā

    - Vết bẩn trên sàn nhà khó lau.

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 板球 bǎnqiú 成长 chéngzhǎng 的 de 摇篮 yáolán

    - Đó là cái nôi của môn cricket Ấn Độ.

  • volume volume

    - 剪切 jiǎnqiē 所 suǒ 选 xuǎn 内容 nèiróng 并 bìng 将 jiāng 其 qí 放入 fàngrù 剪贴板 jiǎntiēbǎn

    - Cắt nội dung đã chọn và đưa vào khay nhớ tạm

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 蹬 dēng 踩 cǎi 跳板 tiàobǎn , 以 yǐ 优美 yōuměi 的 de 姿势 zīshì 跃入 yuèrù 水中 shuǐzhōng

    - Cô đạp nhẹ trên bàn đạp và nhảy xuống nước trong tư thế duyên dáng.

  • volume volume

    - 篮球队 lánqiúduì 即将 jíjiāng 投入 tóurù 冬训 dōngxùn

    - sắp đưa những người mới gia nhập vào đội bóng rổ huấn luyện vào mùa đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 篮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lam
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HLIT (竹中戈廿)
    • Bảng mã:U+7BEE
    • Tần suất sử dụng:Cao