Các biến thể (Dị thể) của 篮

  • Phồn thể

    籃

  • Cách viết khác

    𢉧

Ý nghĩa của từ 篮 theo âm hán việt

篮 là gì? 篮 (Lam). Bộ Trúc 竹 (+10 nét). Tổng 16 nét but (ノ一丶ノ一丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: cái giỏ. Từ ghép với 篮 : 花籃兒 Làn hoa, lẵng hoa, 投籃兒 Ném bóng vào rổ. Chi tiết hơn...

Lam

Từ điển phổ thông

  • cái giỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Giỏ, làn

- 竹籃 Giỏ tre

- 花籃兒 Làn hoa, lẵng hoa

* ② Rổ (vòng sắt có lưới, đặt trên giá bóng rổ)

- 投籃兒 Ném bóng vào rổ.

Từ ghép với 篮