擂 léi
volume volume

Từ hán việt: 【lôi.luỵ】

Đọc nhanh: 擂 (lôi.luỵ). Ý nghĩa là: mài; nghiền, đấm; đánh. Ví dụ : - 擂钵。 chén (bát) mài mực.. - 擂了一拳。 đấm một quả.

Ý Nghĩa của "擂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. mài; nghiền

研磨

Ví dụ:
  • volume volume

    - 擂钵 léibō

    - chén (bát) mài mực.

✪ 2. đấm; đánh

打

Ví dụ:
  • volume volume

    - 擂 léi 了 le 一拳 yīquán

    - đấm một quả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擂

  • volume volume

    - 打擂 dǎlèi

    - đấu võ đài.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 在 zài 擂台 lèitái 上 shàng 搏斗 bódòu

    - Hai võ sĩ đấu tranh trên võ đài.

  • volume volume

    - 擂钵 léibō

    - chén (bát) mài mực.

  • volume volume

    - 擂 léi 了 le 一拳 yīquán

    - đấm một quả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 并 bìng 不是 búshì 自吹自擂 zìchuīzìléi , 但 dàn 所有 suǒyǒu 的 de 重要 zhòngyào 工作 gōngzuò 都 dōu 是 shì 我 wǒ 干 gàn 的 de

    - Tôi không tự cao tự đại, nhưng tất cả các công việc quan trọng đều do tôi làm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 随和 suíhé 的 de 人 rén , 但 dàn 就是 jiùshì 喜欢 xǐhuan 自吹自擂 zìchuīzìléi

    - Anh ấy là một người dễ tính, nhưng lại thích tự khen tự đắc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Lēi , Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Luỵ , Lôi
    • Nét bút:一丨一一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMBW (手一月田)
    • Bảng mã:U+64C2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình