撮箕 cuō jī
volume volume

Từ hán việt: 【toát ki】

Đọc nhanh: 撮箕 (toát ki). Ý nghĩa là: ki hốt rác; dụng cụ hốt rác.

Ý Nghĩa của "撮箕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撮箕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ki hốt rác; dụng cụ hốt rác

撮垃圾的簸箕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撮箕

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 撮 cuō 着 zhe 玩游戏 wányóuxì

    - Những đứa trẻ tụ tập trong sân chơi trò chơi.

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 撮 cuō 了 le 一点 yìdiǎn 药 yào

    - Cô ấy nhúp lấy một ít thuốc từ trong lọ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 簸箕 bòjī 把 bǎ 灰尘 huīchén 撮 cuō 走 zǒu

    - Cô ấy dùng cái hốt rác để vun bụi đi.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 哥哥 gēge 撮合 cuōhé 与 yǔ 刑警 xíngjǐng 再婚 zàihūn , 经常 jīngcháng 欲求 yùqiú 不满 bùmǎn

    - Qua sự giới thiệu của anh cả mà tái hôn với cảnh sát hình sự, thường không hài lòng.

  • volume volume

    - 剪下 jiǎnxià 一 yī 撮子 cuōzi 头发 tóufà

    - cắt đi một nhúm tóc.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 汤里 tānglǐ 放 fàng 了 le 一 yī 撮 cuō 芝麻 zhīma

    - Cô ấy đã bỏ một nhúm mè vào canh.

  • volume volume

    - 她 tā 极力 jílì 撮合 cuōhé 他们 tāmen 俩 liǎ

    - Cô ấy rất cố gắng tác hợp hai người.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 掉 diào 了 le 一 yī 撮 cuō 毛 máo

    - Con mèo nhỏ làm rơi một nhúm lông trên sofa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuō , Zuǒ
    • Âm hán việt: Toát
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QASE (手日尸水)
    • Bảng mã:U+64AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 箕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTMC (竹廿一金)
    • Bảng mã:U+7B95
    • Tần suất sử dụng:Trung bình