Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 撮
最 𢲻 𤑧 𩯉
撮 là gì? 撮 (Toát). Bộ Thủ 手 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶). Ý nghĩa là: 2. rút lại, 3. tụ họp, Tụ họp., Bắt, tóm, quặp lấy, Tụ họp. Từ ghép với 撮 : toát hợp [cuohe] Xe duyên, xe tơ, chắp nối;, 撮成一堆 Vun thành một đống, 撮了一簸箕土 Xúc một ki đất, 撮藥 Bốc thuốc, toát yếu [cuoyào] Tóm tắt, trích yếu, toát yếu; Chi tiết hơn...
- toát hợp [cuohe] Xe duyên, xe tơ, chắp nối;
- toát yếu [cuoyào] Tóm tắt, trích yếu, toát yếu;
- “Tương thị tục đích thô thoại, toát kì yếu, san kì phồn, tái gia nhuận sắc bỉ phương xuất lai” 將市俗的粗話, 撮其要, 刪其繁, 再加潤色比方出來 (Đệ tứ thập nhị hồi) Đem những tiếng tục ở đầu đường xó chợ rút ra những lời chủ chốt, bớt chỗ rườm rà, rồi tô điểm thêm lên, nên nói câu nào ra câu ấy.
Trích: “toát yếu” 撮要 rút lấy những điều cốt yếu. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢