撬窃 qiào qiè
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu thiết】

Đọc nhanh: 撬窃 (khiêu thiết). Ý nghĩa là: ăn trộm, phá nhà.

Ý Nghĩa của "撬窃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撬窃 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ăn trộm

burglary

✪ 2. phá nhà

house-breaking

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撬窃

  • volume volume

    - 钥匙 yàoshi 丢 diū 了 le , 只好 zhǐhǎo 把门 bǎmén 撬开 qiàokāi

    - chìa khoá mất, đành phải cạy cửa.

  • volume volume

    - 剽窃 piāoqiè 别人 biérén 的 de 成果 chéngguǒ

    - Ăn cắp thành quả của người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 撬 qiào 石头 shítou

    - Anh ấy dùng công cụ để bẩy đá.

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 偷窃 tōuqiè 被 bèi 科以 kēyǐ 罚金 fájīn

    - Cô ấy bị phạt tiền vì tội ăn cắp.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 六次 liùcì 因 yīn 盗窃 dàoqiè 而 ér 被 bèi 判刑 pànxíng

    - Cô ấy đã bị kết án tù vì trộm cắp sáu lần.

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 盗窃 dàoqiè 被系 bèixì 了 le 两年 liǎngnián

    - Cô ấy bị giam hai năm vì tội ăn trộm.

  • volume volume

    - 大厅 dàtīng 里 lǐ 有 yǒu 窃窃私语 qièqièsīyǔ 声 shēng

    - Có tiếng nói thì thầm lén lút trong hành lang.

  • volume volume

    - 剽窃 piāoqiè

    - ăn cắp bản quyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qiào
    • Âm hán việt: Khiêu
    • Nét bút:一丨一ノ一一フノ一一フノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHUU (手竹山山)
    • Bảng mã:U+64AC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 窃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCPSH (十金心尸竹)
    • Bảng mã:U+7A83
    • Tần suất sử dụng:Cao