撒娇卖萌 sājiāo màiméng
volume volume

Từ hán việt: 【tát kiều mại manh】

Đọc nhanh: 撒娇卖萌 (tát kiều mại manh). Ý nghĩa là: thả thính; làm nũng. Ví dụ : - 绿茶婊一般喜欢跟男生撒娇卖萌。 Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.

Ý Nghĩa của "撒娇卖萌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撒娇卖萌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thả thính; làm nũng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 绿茶 lǜchá 婊 biǎo 一般 yìbān 喜欢 xǐhuan 跟 gēn 男生 nánshēng 撒娇 sājiāo 卖萌 màiméng

    - Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撒娇卖萌

  • volume volume

    - 她 tā 撒 sā 撒娇 sājiāo 让 ràng 我 wǒ 买 mǎi 玩具 wánjù

    - Cô ấy làm nũng để tôi mua đồ chơi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 那么 nàme 又 yòu 会 huì 哄人 hǒngrén 又 yòu 会 huì 撒娇 sājiāo

    - Đừng vừa biết dỗ dành vừa biết nũng nịu như vậy chứ.

  • volume volume

    - 他 tā 撒娇 sājiāo 地 dì 请求 qǐngqiú 她 tā 帮忙 bāngmáng

    - Anh ấy làm nũng để nhờ cô ấy giúp đỡ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 撒娇 sājiāo 地 dì 抱 bào 着 zhe 我 wǒ

    - Tiểu Minh nũng nịu ôm lấy tôi.

  • volume volume

    - 绿茶 lǜchá 婊 biǎo 一般 yìbān 喜欢 xǐhuan 跟 gēn 男生 nánshēng 撒娇 sājiāo 卖萌 màiméng

    - Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 女朋友 nǚpéngyou 撒娇 sājiāo

    - Anh ấy làm nũng với bạn gái.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián 撒娇 sājiāo

    - Cô ấy thích làm nũng trước mặt tôi.

  • volume volume

    - 给 gěi 我 wǒ 手机 shǒujī , 让 ràng 我 wǒ 拍 pāi 张自 zhāngzì 拍 pāi , 卖萌 màiméng 一下 yīxià !

    - Đưa tao cái điện thoại để tao chụp hình tự sướng, thả thính phát!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mại
    • Nét bút:一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JNYK (十弓卜大)
    • Bảng mã:U+5356
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Kiều
    • Nét bút:フノ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHKL (女竹大中)
    • Bảng mã:U+5A07
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 萌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Méng , Míng
    • Âm hán việt: Manh
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAB (廿日月)
    • Bảng mã:U+840C
    • Tần suất sử dụng:Cao